Cây Hán Việt / 幕

幕

mùHán Việt: máncấp 7-9

bức màn, tấm phông (sân khấu, màn che); màn, hồi, cảnh (đơn vị chia đoạn của vở kịch)

Trang chữ 幕 →

9 từ ghép chứa 幕 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.