Cây Hán Việt / 业
业
yèHán Việt: nghiệpcấp 6
ngành, nghề (hậu tố chỉ ngành nghề); nghề nghiệp; sự nghiệp; học nghiệp
Trang chữ 业 →29 từ ghép chứa 业 · dễ trước
- 作业zuòyètác nghiệpbài tập (về nhà)cấp 3
- 毕业bìyètất nghiệptốt nghiệpcấp 4
- 职业zhíyèchức nghiệpnghề nghiệp, công việccấp 4
- 专业zhuānyè✓ chuyên nghiệpchuyên ngành; ngành học; chuyên nghiệp; chuyên môncấp 4
- 毕业生bìyèshēngtất nghiệp sinhhọc sinh, sinh viên tốt nghiệpcấp 4
- 产业chǎnyèsản nghiệpngành sản xuất, ngành nghềcấp 5
- 创业chuàngyèsáng nghiệpkhởi nghiệp; lập nghiệpcấp 5
- 工业gōngyè✓ công nghiệpcông nghiệpcấp 5
- 行业hángyèhàng nghiệpngành nghề; lĩnh vựccấp 5
- 就业jiùyètựu nghiệpcó việc làm, tìm được việccấp 5
- 开业kāiyèkhai nghiệpkhai trương, bắt đầu kinh doanhcấp 5
- 农业nóngyè✓ nông nghiệpnông nghiệpcấp 5
- 企业qǐyè✓ xí nghiệpdoanh nghiệp; xí nghiệpcấp 5
- 商业shāngyè✓ thương nghiệpthương nghiệp, kinh doanhcấp 5
- 失业shīyè✓ thất nghiệpthất nghiệp; mất việccấp 5
- 事业shìyè✓ sự nghiệpsự nghiệpcấp 5
- 物业wùyèvật nghiệpbất động sản; dịch vụ quản lý nhà đấtcấp 5
- 业务yèwù✓ nghiệp vụnghiệp vụ, công việc chuyên môn; hoạt động kinh doanhcấp 5
- 业余yèyú✓ nghiệp dưnghiệp dư; ngoài giờ làm việccấp 5
- 营业yíngyèdinh nghiệpkinh doanh; buôn bán; mở cửa làm việccấp 5
- 各行各业gèháng-gèyècác hàng các nghiệpmọi ngành nghề, các tầng lớp xã hộicấp 5
- 从业cóngyètòng nghiệphành nghề, làm nghề, công tác trong ngànhcấp 6
- 敬业jìngyèkính nghiệptận tụy với công việc, chuyên tâm với nghề nghiệpcấp 7-9
- 停业tíngyèđình nghiệpngừng kinh doanh, đóng cửa (tạm thời hoặc lâu dài)cấp 7-9
- 学业xuéyè✓ học nghiệphọc nghiệp; việc học tập; thành tích học tậpcấp 7-9
- 业绩yèjìnghiệp tíchthành tích; thành tựu, hiệu quả kinh doanhcấp 7-9
- 产业链chǎnyèliànsản nghiệp liênchuỗi ngành; chuỗi sản xuất của một ngànhcấp 7-9
- 成家立业chéngjiā-lìyè✓ thành gia lập nghiệpthành gia lập nghiệp; lấy vợ/chồng và gây dựng sự nghiệpcấp 7-9
- 兢兢业业jīngjīngyèyècăng căng nghiệp nghiệpcần cù cẩn trọng, tận tụy chăm chỉcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.