Từ điển HSK / 敬业
敬业
Hán Việt: kính nghiệpđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
tận tụy với công việc, chuyên tâm với nghề nghiệp
Tốc độ
Ví dụ
她工作认真敬业,深受同事尊敬。
tā gōngzuò rènzhēn jìngyè, shēn shòu tóngshì zūnjìng.
Cô ấy làm việc nghiêm túc, tận tụy, rất được đồng nghiệp tôn trọng.
Cách viết
敬
业
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 爱岗敬业 — yêu nghề tận tụy
- 敬业精神 — tinh thần tận tụy
- 敬业的员工 — nhân viên tận tâm
Từ cùng chữ
敬 kínhCả họ 14 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.