Cây Hán Việt / 之
之
zhīHán Việt: chicấp 4
của (trợ từ chỉ quan hệ sở hữu)
Trang chữ 之 →25 từ ghép chứa 之 · dễ trước
- 之后zhīhòuchi hậusau, sau khicấp 4
- 之间zhījiānchi giangiữa, ở giữacấp 4
- 之前zhīqiánchi tiềntrước, trước khicấp 4
- 之中zhīzhōngchi trungtrong, trong sốcấp 4
- 总之zǒngzhītổng chitóm lại; nói chungcấp 5
- 之所以zhīsuǒyǐchi sở dĩsở dĩ (nêu kết quả, thường đi với 是因为 để giải thích nguyên nhân)cấp 6
- 反之fǎnzhīphản chitrái lại, ngược lại (dùng nối câu trong văn viết)cấp 7-9
- 加之jiāzhīgia chithêm vào đó, hơn nữa, cộng thêmcấp 7-9
- 之际zhījìchi tếvào lúc, vào dịp, đúng thời điểm (thường văn viết)cấp 7-9
- 不正之风búzhèngzhīfēngbất chính chi phongtệ nạn, thói xấu, phong khí không lành mạnh (trong xã hội, cơ quan)cấp 7-9
- 不了了之bùliǎo-liǎozhībất liễu liễu chiđể mặc cho qua, bỏ dở giữa chừng, không giải quyết đến nơi đến chốncấp 7-9
- 持之以恒chízhī-yǐhéngtrì chi dĩ hằngkiên trì bền bỉ; giữ vững lâu dài, có lòng bền chícấp 7-9
- 当务之急dāngwùzhījíđương vụ chi cấpviệc cấp bách trước mắt; việc cần kíp phải làm ngaycấp 7-9
- 当之无愧dāngzhīwúkuìđương chi vô quýhoàn toàn xứng đáng; nhận vinh dự mà không chút hổ thẹncấp 7-9
- 后顾之忧hòugùzhīyōuhậu cố chi ưunỗi lo hậu phương; mối lo về sau (nhà cửa, tương lai)cấp 7-9
- 井底之蛙jǐngdǐzhīwātỉnh để chi oaếch ngồi đáy giếng; kẻ hiểu biết nông cạn, tầm nhìn hạn hẹpcấp 7-9
- 敬而远之jìng’éryuǎnzhīkính nhi viễn chikính trọng nhưng giữ khoảng cách; bề ngoài tôn trọng mà không muốn gần gũicấp 7-9
- 可乘之机kěchéngzhījīkhả thừa chi cơcơ hội để lợi dụng, sơ hở có thể khai thác (khe hở cho kẻ khác lợi dụng)cấp 7-9
- 来之不易láizhī-búyìlai chi bất dịcó được không dễ dàng; phải khó khăn lắm mới đạt đượccấp 7-9
- 取而代之qǔ’érdàizhīthủ nhi đại chithay thế, thay vào chỗ đó, hất cẳng để lên thaycấp 7-9
- 天伦之乐tiānlúnzhīlèthiên luân chi lạcniềm vui sum vầy giữa những người thân ruột thịt trong gia đìnhcấp 7-9
- 无价之宝wújiàzhībǎovô giá chi bảobáu vật vô giá; vật quý không thể định giácấp 7-9
- 一技之长yíjìzhīchángnhất kỹ chi trườngmột sở trường, một nghề/kỹ năng chuyên biệtcấp 7-9
- 重中之重zhòngzhōngzhīzhòngtrọng trung chi trọngđiều quan trọng nhất, trọng điểm hàng đầucấp 7-9
- 总而言之zǒng’éryánzhītổng nhi ngôn chitóm lại, nói tóm lại (dùng để khái quát, tổng kết)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.