Cây Hán Việt / 顺

顺

shùnHán Việt: thuậncấp 5

thuận theo, làm theo; men theo, dọc theo; thuận lợi, suôn sẻ

Trang chữ 顺 →

22 từ ghép chứa 顺 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.