Cây Hán Việt / 边
边
biānHán Việt: biêncấp 1
bên, phía, cạnh; hậu tố chỉ phương vị (上边, 里边, 外边…)
Trang chữ 边 →22 từ ghép chứa 边 · dễ trước
- 那边nàbiānna biênđằng kia; phía bên kiacấp 1
- 外边wàibianngoại biênbên ngoài; phía ngoàicấp 1
- 这边zhèbiāngiá biênbên này; phía nàycấp 1
- 旁边pángbiānbàng biênbên cạnh; phía cạnhcấp 2
- 右边yòubianhữu biênbên phải; phía bên phảicấp 2
- 左边zuǒbiantả biênbên trái; phía bên tráicấp 2
- 路边lùbiānlộ biênven đường; bên đườngcấp 3
- 身边shēnbiānthân biênbên cạnh; bên mìnhcấp 3
- 一边yìbiānnhất biênvừa... (làm đồng thời)cấp 3
- 周边zhōubiānchu biênxung quanh; khu vực lân cậncấp 6
- 边疆biānjiāng✓ biên cươngbiên cương; vùng biên viễn của đất nướccấp 7-9
- 边界biānjiè✓ biên giớibiên giới; ranh giới; đường ranh phân chiacấp 7-9
- 边境biānjìngbiên cảnhvùng biên giới; khu vực giáp biêncấp 7-9
- 边缘biānyuánbiên duyênrìa; mép; ven; ranh giới; cận biên; giáp ranh; liên ngànhcấp 7-9
- 边远biānyuǎnbiên viễnxa xôi; hẻo lánh (xa trung tâm)cấp 7-9
- 单边dānbiānđơn biênđơn phương; một phía, một bêncấp 7-9
- 多边duōbiānđa biênđa phương; nhiều bêncấp 7-9
- 双边shuāngbiānsong biênsong phương; giữa hai bên/hai nướccấp 7-9
- 半边天bànbiāntiānbán biên thiênnửa bầu trời; (nghĩa bóng) phụ nữ; lực lượng nữ giớicấp 7-9
- 无边无际wúbiān-wújìvô biên vô tếmênh mông vô tận; bao la không bờ bếncấp 7-9
- 边和Biānhébiên hoàBiên Hòa
- 奠边Diànbiān✓ điện biênĐiện Biên
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.