Từ điển HSK / 边和
边和
BiānhéHán Việt: biên hoàdanh từ
Biên Hòa
Ví dụ
边和是同奈省的省会。
Biānhé shì Tóngnài shěng de shěnghuì.
Biên Hòa là tỉnh lỵ của tỉnh Đồng Nai.
Cách viết
边
和
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 去边和 — đi Biên Hòa
- 边和是同奈省的省会 — Biên Hòa là tỉnh lỵ của tỉnh Đồng Nai
Từ cùng chữ
边 biênCả họ 22 từ →
和 hoàCả họ 24 từ →
- 暖和nuǎnhuoấm áp; ấm; làm cho ấm; sưởi ấm
- 和平hépínghòa bình; hòa bình; ôn hòa (bằng biện pháp không bạo lực)
- 和谐héxiéhài hòa; hòa hợp; hòa thuận
- 温和wēnhéôn hòa; dịu dàng (thái độ); ấm áp (khí hậu); nhẹ (mức độ)
- 饱和bǎohébão hòa (đạt lượng tối đa có thể chứa); (nghĩa bóng) đạt mức tối đa, không thể tiếp nhận thêm
- 附和fùhèphụ họa; hùa theo; nói theo (thường nghĩa xấu)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.