Cây Hán Việt / 算
算
suànHán Việt: toáncấp 4
tính; tính toán; coi như; xem như là
Trang chữ 算 →21 từ ghép chứa 算 · dễ trước
- 打算dǎsuànđả toándự định; định; tính; dự định; kế hoạchcấp 3
- 计算jìsuànkế toántính, tính toáncấp 5
- 计算机jìsuànjīkế toán cơmáy tính, máy vi tínhcấp 5
- 就算jiùsuàntựu toáncho dù, dẫu chocấp 6
- 算了suànletoán liễuthôi vậy; bỏ đi; thôi bỏ qua (không làm/không tính nữa)cấp 6
- 算是suànshìtoán thịđược coi là; xem như là; tính là; rốt cuộc; cuối cùng cũng (biểu thị sự việc cuối cùng đạt tới)cấp 6
- 总算zǒngsuàntổng toáncuối cùng cũng; rốt cuộc; rồi cũng; coi như cũng; kể như là (tạm ổn)cấp 6
- 不算búsuànbất toánkhông tính là; không được coi là; chưa kể làcấp 7-9
- 测算cèsuàntrắc toántính toán đo lường; ước tínhcấp 7-9
- 估算gūsuàncổ toánước tính, ước lượng, tính phỏng chừngcấp 7-9
- 划算huásuànhoạch toánđáng; hời; được giá (lợi ích tương xứng hoặc dư ra); tính toán; cân nhắc, so đo được mấtcấp 7-9
- 结算jiésuàn✓ kết toánkết toán; thanh toán; tính toán tổng thu chicấp 7-9
- 盘算pánsuanbàn toántính toán, cân nhắc, toan tính trong lòngcấp 7-9
- 算计suànjìtoán kếtính toán; nhẩm tính; dự liệu; mưu tính hại người; gài bẫy, ám toáncấp 7-9
- 算盘suànpántoán bànbàn tính (dụng cụ tính toán truyền thống); sự toan tính, mưu tính riêng (nghĩa bóng)cấp 7-9
- 算数suànshùtoán sốcó hiệu lực; được tính; giữ lờicấp 7-9
- 算账suànzhàngtoán trướngtính sổ; kết toán sổ sách; hỏi tội; tính sổ, trả thù (nghĩa bóng)cấp 7-9
- 推算tuīsuànthôi toántính toán suy ra, suy tính (dựa trên số liệu)cấp 7-9
- 预算yùsuàn✓ dự toánngân sách; bản dự toán thu chi; dự toán; tính toán trước (chi phí, số lượng)cấp 7-9
- 运算yùnsuànvận toántính toán, thực hiện phép tính (theo quy tắc toán học); phép tính, phép toán; quá trình tính toáncấp 7-9
- 精打细算jīngdǎ-xìsuàntinh đả tế toántính toán chi li, khéo léo tiết kiệm; liệu cơm gắp mắmcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.