Từ điển HSK / 算计
算计
Hán Việt: toán kếđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
tính toán; nhẩm tính; dự liệu; mưu tính hại người; gài bẫy, ám toán
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
tính toán; nhẩm tính; dự liệu
他心里算计着这个月的开销。
tā xīnlǐ suànjìzhe zhège yuè de kāixiāo.
Anh ấy nhẩm tính khoản chi tiêu của tháng này.
mưu tính hại người; gài bẫy, ám toán
他没想到自己被人算计了。
tā méi xiǎngdào zìjǐ bèi rén suànjìle.
Anh ta không ngờ mình bị người khác gài bẫy.
Cách viết
算
计
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 算计成本 — tính toán chi phí
- 算计别人 — mưu hại người khác
- 被人算计 — bị người ta gài bẫy
Từ cùng chữ
算 toánCả họ 21 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.