Cây Hán Việt / 近

近

jìnHán Việt: cậnHSK 2

gần

Trang chữ 近 →

19 từ ghép chứa 近 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.