Cây Hán Việt / 区
区
qūHán Việt: khucấp 4
khu, quận, vùng
Trang chữ 区 →21 từ ghép chứa 区 · dễ trước
- 小区xiǎoqūtiểu khukhu dân cư; khu chung cưcấp 3
- 郊区jiāoqūgiao khungoại ô, vùng ven thành phốcấp 4
- 景区jǐngqūcảnh khukhu thắng cảnh, khu du lịchcấp 4
- 区别qūbiékhu biệtphân biệt, phân biệt rõ; sự khác biệt, điểm khác nhaucấp 4
- 市区shìqūthị khukhu nội thành; trung tâm thành phốcấp 4
- 城区chéngqūthành khukhu vực nội thành, khu thành thịcấp 5
- 地区dìqū✓ địa khukhu vực, vùng, địa khucấp 5
- 区域qūyù✓ khu vựckhu vực; vùngcấp 5
- 山区shānqūsơn khukhu vực miền núicấp 5
- 社区shèqūxã khukhu dân cư, cộng đồngcấp 5
- 区分qūfēnkhu phânphân biệt, phân chiacấp 6
- 灾区zāiqūtai khuvùng thiên tai, khu vực bị nạncấp 6
- 禁区jìnqūcấm khukhu cấm, vùng cấm (quân sự, bảo tồn); vòng cấm (bóng đá); vùng cấm kỵ (ẩn dụ)cấp 7-9
- 区间qūjiānkhu giankhu đoạn, đoạn (giữa hai điểm); khoảng (số trị)cấp 7-9
- 区区qūqūkhu khunhỏ mọn, ít ỏi, cỏn con (chỉ vẻn vẹn)cấp 7-9
- 误区wùqūngộ khuquan niệm sai lầm; ngộ nhậncấp 7-9
- 辖区xiáqūhạt khukhu vực quản hạt; địa bàn quản lý; khu vực tài pháncấp 7-9
- 园区yuánqūviên khukhu (công nghiệp/công nghệ); khu quy hoạch tập trungcấp 7-9
- 开发区kāifāqūkhai phát khukhu phát triển, đặc khu phát triển (kinh tế)cấp 7-9
- 自治区zìzhìqūtự trị khukhu tự trị (đơn vị hành chính cấp tỉnh của các dân tộc thiểu số)cấp 7-9
- 服务区fúwùqūphục vụ khutrạm dừng nghỉ (trên cao tốc)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.