Cây Hán Việt / 间
间
jiānHán Việt: giancấp 2 · 4
gian; phòng (lượng từ đếm phòng)
Trang chữ 间 →26 từ ghép chứa 间 · dễ trước
- 房间fángjiānphòng giancăn phòng; phòngcấp 1
- 时间shíjiān✓ thời gianthời gian; khoảng thời giancấp 1
- 洗手间xǐshǒujiāntẩy thủ giannhà vệ sinh; phòng vệ sinhcấp 2
- 中间zhōngjiāntrung gianở giữa, chính giữacấp 3
- 卫生间wèishēngjiānvệ sinh giannhà vệ sinh; phòng tắmcấp 3
- 之间zhījiānchi giangiữa, ở giữacấp 4
- 时间表shíjiānbiǎo✓ thời gian biểuthời gian biểu; lịch trìnhcấp 4
- 空间kōngjiān✓ không giankhông gian; khoảng khôngcấp 5
- 期间qījiānkỳ gianthời kỳ; khoảng thời giancấp 5
- 夜间yèjiāndạ gianban đêm, lúc đêmcấp 5
- 间隔jiàngégián cáchkhoảng cách, khoảng thời gian ngăn cách; ngăn cách, cách nhau (một quãng)cấp 6
- 间接jiànjiē✓ gián tiếpgián tiếpcấp 6
- 民间mínjiān✓ dân giandân gian, trong dân; phi chính phủ, dân sựcấp 6
- 其间qíjiānkỳ giantrong khoảng thời gian đó; ở trong đó; bên trong; trong ấycấp 6
- 瞬间shùnjiānthuấn giankhoảnh khắc; nháy mắt; thoáng chốccấp 6
- 车间chējiānxa gianphân xưởng; xưởng sản xuấtcấp 7-9
- 间谍jiàndié✓ gián điệpgián điệpcấp 7-9
- 间断jiànduàn✓ gián đoạngián đoạn; ngắt quãng (việc liên tục bị đứt đoạn)cấp 7-9
- 间隙jiànxìgián khíchkhe hở, khoảng trống; quãng thời gian rảnh giữa các việccấp 7-9
- 间歇jiànxiēgián tiếtgián đoạn, ngắt quãng, tạm ngừng; quãng nghỉ, khoảng ngắt giữa hai đợtcấp 7-9
- 区间qūjiānkhu giankhu đoạn, đoạn (giữa hai điểm); khoảng (số trị)cấp 7-9
- 人间rénjiān✓ nhân giannhân gian; cõi đời; trần thếcấp 7-9
- 世间shìjiān✓ thế gianthế gian, trên đời, chốn nhân giancấp 7-9
- 田间tiánjiānđiền gianđồng ruộng, ngoài đồngcấp 7-9
- 空间站kōngjiānzhànkhông gian trạmtrạm vũ trụ; trạm không giancấp 7-9
- 试衣间shìyījiānthí y gianphòng thử đồ
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.