Từ điển HSK / 间谍
间谍
Hán Việt: ✓ gián điệpdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
gián điệp
Tốc độ
Ví dụ
那名间谍窃取了大量机密文件。
nà míng jiàndié qièqǔ le dàliàng jīmì wénjiàn.
Tên gián điệp đó đã đánh cắp rất nhiều tài liệu mật.
Cách viết
间
谍
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 间谍活动 — hoạt động gián điệp
- 商业间谍 — gián điệp thương mại
- 抓捕间谍 — bắt gián điệp
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.