Từ điển HSK / 间隙
间隙
Hán Việt: gián khíchdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
khe hở, khoảng trống; quãng thời gian rảnh giữa các việc
Tốc độ
Ví dụ
他利用工作的间隙看了几页书。
tā lìyòng gōngzuò de jiànxì kàn le jǐ yè shū.
Anh tận dụng lúc nghỉ giữa giờ làm để đọc vài trang sách.
Cách viết
间
隙
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 利用间隙 — tận dụng lúc rảnh
- 门缝间隙 — khe cửa
- 工作间隙 — lúc nghỉ giữa giờ
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.