Từ điển HSK / 试衣间
试衣间
shìyījiānHán Việt: thí y giandanh từ
phòng thử đồ
Ví dụ
试衣间在店的最里面。
Shìyījiān zài diàn de zuì lǐmiàn.
Phòng thử đồ ở trong cùng của cửa hàng.
Cách viết
试
衣
间
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 进试衣间 — vào phòng thử đồ
- 试衣间在那边 — phòng thử đồ ở đằng kia
Từ cùng chữ
试 thíCả họ 17 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.