Cây Hán Việt / 品
品
pǐnHán Việt: phẩmcấp 5 · 7-9
(hậu tố) phẩm; vật; loại đồ; nếm; thưởng thức (kỹ lưỡng)
Trang chữ 品 →31 từ ghép chứa 品 · dễ trước
- 商品shāngpǐnthương phẩmhàng hóa; sản phẩmcấp 4
- 食品shípǐn✓ thực phẩmthực phẩm; thức ăn (chế biến)cấp 4
- 作品zuòpǐn✓ tác phẩmtác phẩmcấp 4
- 产品chǎnpǐn✓ sản phẩmsản phẩm, hàng hóacấp 5
- 品牌pǐnpáiphẩm bàinhãn hiệu; thương hiệucấp 5
- 品质pǐnzhì✓ phẩm chấtchất lượng; phẩm chấtcấp 5
- 品种pǐnzhǒngphẩm chủngchủng loại; giống (động thực vật)cấp 5
- 甜品tiánpǐnđiềm phẩmmón tráng miệng, đồ ngọtcấp 5
- 物品wùpǐn✓ vật phẩmvật phẩm, đồ vật, đồ dùngcấp 5
- 药品yàopǐn✓ dược phẩmdược phẩm, thuốc mencấp 5
- 用品yòngpǐndụng phẩmvật dụng; đồ dùngcấp 5
- 日用品rìyòngpǐnnhật dụng phẩmnhu yếu phẩm; đồ dùng hàng ngàycấp 5
- 奖品jiǎngpǐntưởng phẩmphần thưởng, giải thưởng (vật phẩm)cấp 6
- 品尝pǐnchángphẩm thườngnếm, nếm thử, thưởng thức (đồ ăn thức uống)cấp 6
- 制品zhìpǐn✓ chế phẩmsản phẩm, chế phẩm (làm từ nguyên liệu nào đó)cấp 6
- 农产品nóngchǎnpǐnnông sản phẩmnông sản, sản phẩm nông nghiệpcấp 6
- 藏品cángpǐntàng phẩmvật phẩm sưu tầm, hiện vật (bảo tàng, cá nhân)cấp 7-9
- 成品chéngpǐn✓ thành phẩmthành phẩm; sản phẩm đã hoàn thànhcấp 7-9
- 次品cìpǐnthứ phẩmhàng lỗi, sản phẩm kém chất lượngcấp 7-9
- 毒品dúpǐnđộc phẩmma túy, chất gây nghiệncấp 7-9
- 废品fèipǐn✓ phế phẩmphế phẩm; sản phẩm hỏng; đồ phế liệucấp 7-9
- 精品jīngpǐntinh phẩmhàng cao cấp, tác phẩm tinh túy, sản phẩm chất lượng caocấp 7-9
- 礼品lǐpǐnlễ phẩmquà tặng; lễ vậtcấp 7-9
- 品德pǐndéphẩm đứcphẩm chất đạo đức; đức hạnhcấp 7-9
- 品位pǐnwèi✓ phẩm vịgu; đẳng cấp thẩm mỹ; phẩm vị; (chuyên ngành) hàm lượng quặngcấp 7-9
- 品味pǐnwèiphẩm vịthưởng thức; nhâm nhi; ngẫm nghĩ cảm nhận (kỹ); gu thẩm mỹ; khiếu thưởng thứccấp 7-9
- 品行pǐnxíngphẩm hànhphẩm hạnh; tư cách và hành vi đạo đứccấp 7-9
- 人品rénpǐn✓ nhân phẩmnhân phẩm; phẩm chất đạo đức; tư cáchcấp 7-9
- 小品xiǎopǐn✓ tiểu phẩmtiểu phẩm (hài kịch ngắn); bài văn/tác phẩm ngắncấp 7-9
- 样品yàngpǐndạng phẩmhàng mẫu; sản phẩm mẫucấp 7-9
- 乳制品rǔzhìpǐnnhũ chế phẩmsản phẩm từ sữa, chế phẩm sữacấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.