Cây Hán Việt / 书
书
shūHán Việt: thưcấp 1
sách; cuốn sách
Trang chữ 书 →22 từ ghép chứa 书 · dễ trước
- 读书dúshūđộc thưhọc hành; đi họccấp 1
- 书店shūdiànthư điếmhiệu sách; nhà sáchcấp 1
- 书包shūbāothư baocặp sách; ba lô đi họccấp 2
- 电子书diànzǐshūđiện tử thưsách điện tửcấp 3
- 图书馆túshūguǎnđồ thư quánthư việncấp 3
- 说明书shuōmíngshūthuyết minh thưsách hướng dẫn sử dụngcấp 4
- 秘书mìshūbí thưthư kýcấp 5
- 书法shūfǎ✓ thư phápthư phápcấp 5
- 书房shūfángthư phòngphòng học, phòng đọc sáchcấp 5
- 书架shūjiàthư giágiá sách, kệ sáchcấp 5
- 图书túshūđồ thưsách, sách vởcấp 5
- 证书zhèngshūchứng thưgiấy chứng nhận; chứng chỉ; bằngcấp 5
- 念书niànshūniệm thưhọc, đi học; đọc thành tiếng (bài học)cấp 6
- 书画shūhuàthư hoạthư họa; thư pháp và hội họacấp 6
- 书籍shūjíthư tịchsách vở; sách (nói chung)cấp 6
- 书面shūmiànthư diệnbằng văn bản; viết trên giấy (đối lập với nói)cấp 6
- 书写shūxiěthư tảviết; ghi chép (trang trọng)cấp 6
- 书记shūjìthư kýbí thư (người đứng đầu tổ chức đảng, đoàn thể)cấp 7-9
- 教科书jiàokēshūgiáo khoa thưsách giáo khoa; (nghĩa bóng) hình mẫu chuẩn mựccấp 7-9
- 百科全书bǎikēquánshū✓ bách khoa toàn thưbách khoa toàn thưcấp 7-9
- 琴棋书画qín-qí-shū-huàcầm kỳ thư hoạcầm kỳ thi họa; đàn, cờ, thư pháp và hội họa (bốn tài nghệ của văn nhân)cấp 7-9
- 委托书wěituōshūuỷ thác thưgiấy uỷ quyền
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.