Từ điển HSK / 书法
书法
Hán Việt: ✓ thư phápdanh từHSK 3.0 cấp 5
thư pháp
Tốc độ
Ví dụ
他从小就学习书法。
tā cóngxiǎo jiù xuéxí shūfǎ.
Anh ấy học thư pháp từ nhỏ.
Cách viết
书
法
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 练书法 — luyện thư pháp
- 中国书法 — thư pháp Trung Quốc
- 书法作品 — tác phẩm thư pháp
Từ cùng chữ
书 thưCả họ 22 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.