Cây Hán Việt / 记
记
jìHán Việt: kýcấp 3
nhớ; ghi nhớ; ghi chép
Trang chữ 记 →21 từ ghép chứa 记 · dễ trước
- 记得jìdeký đắcnhớ; còn nhớcấp 2
- 笔记bǐjìbút kýghi chép, ghi chúcấp 3
- 忘记wàngjìvong kýquêncấp 3
- 笔记本bǐjìběnbút ký bảnsổ tay, quyển vởcấp 3
- 记者jìzhěký giảphóng viên, nhà báocấp 4
- 日记rìjì✓ nhật kýnhật kýcấp 4
- 登记dēngjì✓ đăng kýđăng ký, ghi danhcấp 5
- 记录jìlùký lụcghi chép, ghi lại; bản ghi chép, biên bảncấp 5
- 记忆jìyì✓ ký ứcghi nhớ, nhớ; ký ức, trí nhớcấp 5
- 记载jìzǎiký tảighi chép, ghi lại (trong sách vở)cấp 5
- 标记biāojìtiêu kýđánh dấu; ghi dấu; dấu hiệu; ký hiệu; mốccấp 7-9
- 惦记diànjìđiếm kýnhớ nhung; canh cánh trong lòng; lo nghĩ (không yên tâm)cấp 7-9
- 记号jìhao✓ ký hiệuký hiệu, dấu đánh dấucấp 7-9
- 记性jìxingký tínhtrí nhớ (khẩu ngữ)cấp 7-9
- 牢记láojìlao kýghi nhớ kỹ; khắc ghicấp 7-9
- 铭记míngjìminh kýkhắc ghi; ghi nhớ sâu sắc, mãi không quêncấp 7-9
- 切记qièjìthiết kýnhớ kỹ; ghi lòng tạc dạ (lời dặn, điều quan trọng)cấp 7-9
- 书记shūjìthư kýbí thư (người đứng đầu tổ chức đảng, đoàn thể)cấp 7-9
- 传记zhuànjì✓ truyện kýtiểu sử; truyện kýcấp 7-9
- 记忆犹新jìyì-yóuxīnký ức do tânký ức còn tươi mới, nhớ như in, nhớ rõ mồn mộtcấp 7-9
- 借记卡jièjìkǎtá ký tạpthẻ ghi nợ; thẻ ATM thường
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.