Từ điển HSK / 登记

登记

Hán Việt: đăng kýđộng từHSK 3.0 cấp 5

đăng ký, ghi danh

Tốc độ

Ví dụ

请你先在前台登记一下。

qǐng nǐ xiān zài qiántái dēngjì yíxià.

Mời bạn đăng ký trước ở quầy lễ tân.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 登记信息đăng ký thông tin
  • 办理登记làm thủ tục đăng ký
  • 登记结婚đăng ký kết hôn

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK