Từ điển HSK / 记者
记者
Hán Việt: ký giảdanh từHSK 3.0 cấp 4
phóng viên, nhà báo
Tốc độ
Ví dụ
这位记者写了很多好文章。
zhè wèi jìzhě xiě le hěn duō hǎo wénzhāng.
Phóng viên này đã viết rất nhiều bài hay.
Cách viết
记
者
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一名记者 — một phóng viên
- 记者采访 — phóng viên phỏng vấn
- 当记者 — làm phóng viên
Từ cùng chữ
记 kýCả họ 21 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.