Cây Hán Việt / 者
者
zhěHán Việt: giảcấp 4
người/kẻ (chỉ người làm việc gì đó)
Trang chữ 者 →11 từ ghép chứa 者 · dễ trước
- 或者huòzhěhoặc giảhoặc; hoặc là (nối lựa chọn)cấp 3
- 读者dúzhě✓ độc giảđộc giả; người đọccấp 4
- 记者jìzhěký giảphóng viên, nhà báocấp 4
- 作者zuòzhě✓ tác giảtác giả; người viếtcấp 4
- 学者xuézhě✓ học giảhọc giảcấp 5
- 消费者xiāofèizhětiêu phí giảngười tiêu dùngcấp 5
- 志愿者zhìyuànzhěchí nguyện giảtình nguyện viêncấp 5
- 后者hòuzhěhậu giảcái sau, người sau (trong hai cái đã nêu)cấp 6
- 患者huànzhěhoạn giảbệnh nhân, người bệnhcấp 6
- 前者qiánzhětiền giảcái trước; người trước; vế trước (trong hai đối tượng)cấp 6
- 使者shǐzhě✓ sứ giảsứ giả, người mang sứ mệnh, người đại diện truyền đạt (thường mang nghĩa trang trọng, biểu tượng)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.