Từ điển HSK / 记性
记性
Hán Việt: ký tínhdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
trí nhớ (khẩu ngữ)
Tốc độ
Ví dụ
上了年纪,他的记性大不如前。
shàng le niánjì, tā de jìxing dà bùrú qián.
Có tuổi rồi, trí nhớ của ông ấy kém hơn trước nhiều.
Cách viết
记
性
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 记性好 — trí nhớ tốt
- 没记性 — không có trí nhớ
- 记性差 — trí nhớ kém
Từ cùng chữ
记 kýCả họ 21 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.