Từ điển HSK / 记录

记录

Hán Việt: ký lụcđộng từ, danh từHSK 5

ghi chép, ghi lại; bản ghi chép, biên bản

Nghĩa theo từ loại

动

ghi chép, ghi lại

请把今天的讨论记录下来。

qǐng bǎ jīntiān de tǎolùn jìlù xiàlái.

Xin hãy ghi chép lại buổi thảo luận hôm nay.

名

bản ghi chép, biên bản

这是上次会议的记录。

zhè shì shàng cì huìyì de jìlù.

Đây là biên bản cuộc họp lần trước.

Cách viết

记
录

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 记录数据 — ghi chép dữ liệu
  • 会议记录 — biên bản cuộc họp
  • 详细记录 — ghi chép chi tiết

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK