Từ điển HSK / 记录
记录
Hán Việt: ký lụcđộng từ, danh từHSK 5
ghi chép, ghi lại; bản ghi chép, biên bản
Nghĩa theo từ loại
动
ghi chép, ghi lại
请把今天的讨论记录下来。
qǐng bǎ jīntiān de tǎolùn jìlù xiàlái.
Xin hãy ghi chép lại buổi thảo luận hôm nay.
名
bản ghi chép, biên bản
这是上次会议的记录。
zhè shì shàng cì huìyì de jìlù.
Đây là biên bản cuộc họp lần trước.
Cách viết
记
录
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 记录数据 — ghi chép dữ liệu
- 会议记录 — biên bản cuộc họp
- 详细记录 — ghi chép chi tiết
Từ cùng chữ
记 kýCả họ 21 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.