Từ điển HSK / 录音
录音
Hán Việt: lục âmđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 5
ghi âm, thu âm; bản ghi âm
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
ghi âm, thu âm
老师给我们录音了。
lǎoshī gěi wǒmen lùyīn le.
Thầy giáo đã ghi âm cho chúng tôi.
名
bản ghi âm
请大家听一遍这段录音。
qǐng dàjiā tīng yí biàn zhè duàn lùyīn.
Xin mọi người nghe đoạn ghi âm này một lượt.
Cách viết
录
音
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 录音设备 — thiết bị ghi âm
- 一段录音 — một đoạn ghi âm
- 现场录音 — ghi âm tại chỗ
Từ cùng chữ
录 lụcCả họ 12 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.