Từ điển HSK / 录像

录像

Hán Việt: lục tượngđộng từ, danh từHSK 6

quay video, ghi hình; băng hình, đoạn video đã ghi

Nghĩa theo từ loại

动

quay video, ghi hình

婚礼现场有专人负责录像。

hūnlǐ xiànchǎng yǒu zhuānrén fùzé lùxiàng.

Tại lễ cưới có người chuyên phụ trách quay video.

名

băng hình, đoạn video đã ghi

警察调取了当天的监控录像。

jǐngchá diàoqǔ le dàngtiān de jiānkòng lùxiàng.

Cảnh sát đã trích xuất đoạn video giám sát ngày hôm đó.

Cách viết

录
像

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 录像设备 — thiết bị quay hình
  • 监控录像 — video giám sát
  • 播放录像 — phát lại video

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK