Từ điển HSK / 录像
录像
Hán Việt: lục tượngđộng từ, danh từHSK 6
quay video, ghi hình; băng hình, đoạn video đã ghi
Nghĩa theo từ loại
动
quay video, ghi hình
婚礼现场有专人负责录像。
hūnlǐ xiànchǎng yǒu zhuānrén fùzé lùxiàng.
Tại lễ cưới có người chuyên phụ trách quay video.
名
băng hình, đoạn video đã ghi
警察调取了当天的监控录像。
jǐngchá diàoqǔ le dàngtiān de jiānkòng lùxiàng.
Cảnh sát đã trích xuất đoạn video giám sát ngày hôm đó.
Cách viết
录
像
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 录像设备 — thiết bị quay hình
- 监控录像 — video giám sát
- 播放录像 — phát lại video
Từ cùng chữ
录 lụcCả họ 12 từ →
像 tượngCả họ 11 từ →
- 好像hǎoxiànghảo tượnggiống như; tựa như; hình như; có vẻ như
- 偶像ǒuxiàngngẫu tượngthần tượng, đối tượng được sùng bái
- 摄像shèxiàngnhiếp tượngquay phim; ghi hình
- 图像túxiàngđồ tượnghình ảnh, hình tượng (đồ họa)
- 摄像头shèxiàngtóunhiếp tượng đầucamera; webcam; đầu thu hình
- 雕像diāoxiàngđiêu tượngtượng; pho tượng (hình người, vật đúc hoặc tạc)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.