Cây Hán Việt / 像
像
xiàngHán Việt: tượngcấp 3 · 4 · 7-9
giống; giống như
Trang chữ 像 →11 từ ghép chứa 像 · dễ trước
- 好像hǎoxiànghảo tượnggiống như; tựa như; hình như; có vẻ nhưcấp 3
- 录像lùxiànglục tượngquay video, ghi hình; băng hình, đoạn video đã ghicấp 6
- 偶像ǒuxiàngngẫu tượngthần tượng, đối tượng được sùng báicấp 6
- 摄像shèxiàngnhiếp tượngquay phim; ghi hìnhcấp 6
- 图像túxiàngđồ tượnghình ảnh, hình tượng (đồ họa)cấp 6
- 摄像头shèxiàngtóunhiếp tượng đầucamera; webcam; đầu thu hìnhcấp 6
- 雕像diāoxiàngđiêu tượngtượng; pho tượng (hình người, vật đúc hoặc tạc)cấp 7-9
- 像样xiàngyàngtượng dạngra dáng; tươm tất; tử tế (đạt mức chấp nhận được)cấp 7-9
- 肖像xiàoxiàngtiêu tượngchân dung; tranh/ảnh chân dungcấp 7-9
- 影像yǐngxiàngảnh tượnghình ảnh; ảnh (video, hình chụp)cấp 7-9
- 不像话búxiànghuàbất tượng thoạiquá đáng; không ra làm sao; chướng tai gai mắtcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.