Cây Hán Việt / 深
深
shēnHán Việt: thâmcấp 4 · 5
sâu; (màu) đậm; (cảm tình) sâu sắc
Trang chữ 深 →22 từ ghép chứa 深 · dễ trước
- 加深jiāshēngia thâmlàm sâu sắc thêm, tăng thêmcấp 5
- 深度shēndùthâm độđộ sâu; sâu sắc, sâu (mức độ)cấp 5
- 深厚shēnhòuthâm hậusâu đậm, sâu sắc, vững chắccấp 5
- 深刻shēnkèthâm khắcsâu sắc, thấm thíacấp 5
- 深入shēnrù✓ thâm nhậpđi sâu vào, thâm nhập; sâu sắc, thấu đáocấp 5
- 深远shēnyuǎnthâm viễnsâu rộng, sâu xacấp 5
- 深夜shēnyèthâm dạđêm khuyacấp 6
- 深奥shēn’àothâm áosâu xa; thâm thúy; cao thâm khó hiểucấp 7-9
- 深沉shēnchén✓ thâm trầmsâu lắng; thâm trầm, kín đáo (tình cảm, tính cách); (đêm, tiếng) sâu; trầmcấp 7-9
- 深化shēnhuàthâm hoáđào sâu; làm sâu sắc thêm; đi vào chiều sâucấp 7-9
- 深切shēnqièthâm thiếtsâu sắc; thấm thía; tha thiết, chân thànhcấp 7-9
- 深情shēnqíngthâm tìnhtình cảm sâu đậm; tình sâu nghĩa nặng; đằm thắm; đầy tình cảm, thắm thiếtcấp 7-9
- 深思shēnsīthâm tưsuy nghĩ sâu sắc; trầm tư; ngẫm nghĩ kỹcấp 7-9
- 深邃shēnsuìthâm thuýsâu thẳm; hun hút (không gian); sâu xa; thâm trầm, uyên áo (đạo lý, ánh mắt)cấp 7-9
- 深造shēnzàothâm tạohọc lên cao; tu nghiệp; trau dồi thêmcấp 7-9
- 资深zīshēntư thâmkỳ cựu; thâm niên cao; lão làng, dày kinh nghiệmcấp 7-9
- 纵深zòngshēn✓ tung thâmchiều sâu, tung thâm (bề sâu của trận địa, không gian; nghĩa bóng là chiều sâu phát triển)cấp 7-9
- 博大精深bódà-jīngshēnbác đại tinh thâmuyên bác sâu rộng (thường chỉ tư tưởng, học vấn, văn hóa)cấp 7-9
- 根深蒂固gēnshēn-dìgùcăn thâm đế cốbám rễ sâu chắc; ăn sâu bén rễ, khó lay chuyểncấp 7-9
- 深情厚谊shēnqíng-hòuyìthâm tình hậu nghịtình sâu nghĩa nặng; tình cảm nồng hậu sâu đậmcấp 7-9
- 深入人心shēnrù-rénxīnthâm nhập nhân tâmăn sâu vào lòng người; thấm sâu vào lòng dâncấp 7-9
- 深圳Shēnzhèn✓ thâm quyếnThâm Quyến
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.