Từ điển HSK / 深圳

深圳

Shēnzhèn

Hán Việt: ✓ thâm quyếndanh từ

Thâm Quyến

Ví dụ

很多年轻人去深圳工作。

Hěn duō niánqīng rén qù Shēnzhèn gōngzuò.

Rất nhiều người trẻ đi Thâm Quyến làm việc.

Cách viết

深
圳

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 去深圳 — đi Thâm Quyến
  • 深圳的公司 — công ty ở Thâm Quyến

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK