Cây Hán Việt / 足
足
zúHán Việt: túccấp 6
đủ; đầy đủ; dồi dào; sung túc; đủ; tận; tới (nhấn mạnh số lượng, mức độ)
Trang chữ 足 →20 từ ghép chứa 足 · dễ trước
- 足球zúqiútúc cầubóng đácấp 2
- 不足bùzúbất túckhông đủ, thiếu; chỗ thiếu sót, khuyết điểmcấp 5
- 充足chōngzúsung túcđầy đủ; dồi dàocấp 5
- 满足mǎnzúmãn túcthỏa mãn, đáp ứng; mãn nguyện, thỏa mãncấp 5
- 足够zúgòutúc cúđủ; đầy đủcấp 5
- 十足shízúthập túcđầy đủ; hoàn toàn; mười mươi; tràn đầycấp 6
- 足以zúyǐtúc dĩđủ để; đủ sức; hoàn toàn có thểcấp 6
- 长足chángzútrường túcvượt bậc; nhanh chóng và lớn mạnh (dùng cho tiến bộ, phát triển)cấp 7-9
- 富足fùzúphú túcsung túc; dư dả; đầy đủcấp 7-9
- 立足lìzúlập túcđứng vững; lập chỗ đứng; đặt chân; dựa trên (lập trường)cấp 7-9
- 知足zhīzútri túcbiết đủ, biết bằng lòng với những gì mình cócấp 7-9
- 驻足zhùzútrú túcdừng chân; dừng bước; nán lạicấp 7-9
- 足迹zújìtúc tíchdấu chân; vết chân; dấu vết hoạt động nơi từng đếncấp 7-9
- 画蛇添足huàshé-tiānzúhoạ xà thiêm túcvẽ rắn thêm chân; làm việc thừa, thêm thắt vô ích lại hỏng việccấp 7-9
- 举足轻重jǔzú-qīngzhòngcử túc khinh trọngcó vai trò quyết định; địa vị quan trọng, mọi động thái đều ảnh hưởng đến toàn cụccấp 7-9
- 美中不足měizhōng-bùzúmỹ trung bất túcđẹp nhưng còn khiếm khuyết; tốt mà chưa trọn vẹncấp 7-9
- 微不足道wēibùzúdàovy bất túc đạonhỏ nhặt không đáng nói; hết sức nhỏ bé, không đáng kểcấp 7-9
- 知足常乐zhīzú-chánglètri túc thường lạcbiết đủ thì thường vui; hài lòng với hiện tại sẽ luôn an vuicấp 7-9
- 足不出户zúbùchūhùtúc bất xuất hộkhông ra khỏi cửa; ở lì trong nhà, không bước chân ra ngoàicấp 7-9
- 足智多谋zúzhì-duōmóu✓ túc trí đa mưutúc trí đa mưu; lắm mưu nhiều kế; cơ trí hơn ngườicấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.