Từ điển HSK / 足迹
足迹
Hán Việt: túc tíchdanh từHSK 7–9
dấu chân; vết chân; dấu vết hoạt động nơi từng đến
Ví dụ
探险家的足迹遍布世界各地。
tànxiǎnjiā de zújì biànbù shìjiè gèdì.
Dấu chân của nhà thám hiểm trải khắp mọi nơi trên thế giới.
Cách viết
足
迹
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 留下足迹 — để lại dấu chân
- 历史足迹 — dấu ấn lịch sử
- 足迹遍布 — dấu chân trải khắp
Từ cùng chữ
足 túcCả họ 20 từ →
迹 tích
- 奇迹qíjì✓ kỳ tíchkỳ tích; phép lạ
- 古迹gǔjìcổ tíchdi tích (cổ)
- 痕迹hénjìngân tíchdấu vết; vết tích
- 轨迹guǐjìquỹ tíchquỹ đạo (đường đi của vật); vệt đường, tiến trình (đời người, sự việc)
- 迹象jìxiàngtích tượngdấu hiệu, biểu hiện, triệu chứng
- 绝迹juéjì✓ tuyệt tíchmất hẳn dấu vết; tuyệt tích, tuyệt chủng, không còn xuất hiện
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.