Cây Hán Việt / 费
费
fèiHán Việt: phícấp 4
phí; tiền (chi phí); tốn; hao phí
Trang chữ 费 →19 từ ghép chứa 费 · dễ trước
- 费用fèiyongphí dụngchi phí; phí tổncấp 4
- 浪费làngfèi✓ lãng phílãng phí, phí phạmcấp 4
- 免费miǎnfèi✓ miễn phímiễn phícấp 4
- 收费shōufèi✓ thu phíthu phí; thu tiềncấp 4
- 学费xuéfèi✓ học phíhọc phícấp 4
- 花费huāfèihoa phítiêu tốn; bỏ ra (tiền, thời gian, công sức)cấp 5
- 话费huàfèithoại phícước điện thoại; tiền điện thoạicấp 5
- 消费xiāofèitiêu phítiêu dùng, tiêu thụcấp 5
- 运费yùnfèivận phíphí vận chuyển, cước phícấp 5
- 消费者xiāofèizhětiêu phí giảngười tiêu dùngcấp 5
- 费劲fèijìnphí kìnhtốn sức; vất vả, mất côngcấp 7-9
- 费力fèilìphí lựctốn sức; hao tổn sức lực, vất vảcấp 7-9
- 公费gōngfèi✓ công phícông phí; chi phí do nhà nước/công quỹ đài thọcấp 7-9
- 耗费hàofèiháo phítiêu hao, tiêu tốn, hao phí (của cải, thời gian, sức lực)cấp 7-9
- 经费jīngfèi✓ kinh phíkinh phícấp 7-9
- 小费xiǎofèitiểu phítiền boa; tiền tipcấp 7-9
- 自费zìfèitự phítự bỏ tiền, tự túc chi phí (không được cấp hay tài trợ)cấp 7-9
- 收费站shōufèizhànthu phí trạmtrạm thu phí
- 手续费shǒuxùfèithủ tục phíphí dịch vụ; phí thủ tục
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.