Cây Hán Việt / 真
真
zhēnHán Việt: châncấp 1 · 4
thật; thật sự (nhấn mạnh); thật; chân thật (trái với giả)
Trang chữ 真 →17 từ ghép chứa 真 · dễ trước
- 认真rènzhēnnhận chânnghiêm túc; chăm chú; cẩn thậncấp 3
- 真正zhēnzhèngchân chínhthực sự, đích thực; thực sự, quả thựccấp 4
- 真诚zhēnchéng✓ chân thànhchân thành; thành thậtcấp 5
- 真实zhēnshí✓ chân thựcchân thực; thật; có thậtcấp 5
- 传真chuánzhēntruyền chânfax; bản fax; máy fax; gửi bằng fax, truyền faxcấp 6
- 天真tiānzhēnthiên chânngây thơ, hồn nhiên; (đôi khi) suy nghĩ đơn giản, ngờ nghệchcấp 6
- 真相zhēnxiàng✓ chân tướngsự thật, chân tướngcấp 6
- 逼真bīzhēnbức chânsống động như thật; y như thật; chân thựccấp 7-9
- 当真dàngzhēnđương châncoi là thật; tưởng thật; tin là thật (không đùa); quả thật; quả nhiên; thật sự (đúng như dự đoán)cấp 7-9
- 仿真fǎngzhēnphỏng chânmô phỏng (bằng mô hình hoặc máy tính); giống hệt thật; giả mô phỏngcấp 7-9
- 果真guǒzhēnquả chânquả nhiên, quả thật (đúng như dự đoán, như đã nói); nếu quả thật, nếu đúng là (nêu giả thiết)cấp 7-9
- 真空zhēnkōng✓ chân khôngchân không (không gian không có không khí); (nghĩa bóng) khoảng trống, tình trạng trống rỗngcấp 7-9
- 真理zhēnlǐ✓ chân lýchân lý; sự thật khách quan đúng đắn được thực tiễn kiểm nghiệmcấp 7-9
- 真情zhēnqíng✓ chân tìnhtình cảm chân thật; chân tình; tình hình thật; sự thật của sự việccấp 7-9
- 真是zhēnshichân thịthật là; quả là (nhấn mạnh sự khẳng định, thường kèm than phiền, bất mãn)cấp 7-9
- 真心zhēnxīnchân tâmlòng chân thành; tấm lòng thật, tâm ý chân thậtcấp 7-9
- 真挚zhēnzhìchân chíchân thành; chân thật tha thiết (tình cảm)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.