Từ điển HSK / 传真
传真
Hán Việt: truyền chândanh từ, động từHSK 3.0 cấp 6
fax; bản fax; máy fax; gửi bằng fax, truyền fax
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
fax; bản fax; máy fax
请把合同用传真发给我。
qǐng bǎ hétong yòng chuánzhēn fā gěi wǒ.
Xin hãy gửi hợp đồng cho tôi qua fax.
动
gửi bằng fax, truyền fax
我马上把文件传真过去。
wǒ mǎshàng bǎ wénjiàn chuánzhēn guòqù.
Tôi sẽ fax tài liệu qua đó ngay.
Cách viết
传
真
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 发传真 — gửi fax
- 传真机 — máy fax
- 收到传真 — nhận được fax
Từ cùng chữ
传 truyềnCả họ 25 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.