Cây Hán Việt / 传
传
chuánHán Việt: truyềncấp 5
truyền; chuyển; lưu truyền
Trang chữ 传 →25 từ ghép chứa 传 · dễ trước
- 传播chuánbō✓ truyền bátruyền bá; lan truyền; phổ biếncấp 5
- 传递chuándìtruyền đệtruyền đạt; chuyền; chuyển giaocấp 5
- 传说chuánshuō✓ truyền thuyếttruyền thuyết; đồn rằng; nghe nóicấp 5
- 传统chuántǒng✓ truyền thốngtruyền thống; mang tính truyền thống; cổ truyềncấp 5
- 流传liúchuán✓ lưu truyềnlưu truyền, truyền bácấp 5
- 上传shàngchuánthượng truyềntải lên (mạng)cấp 5
- 宣传xuānchuán✓ tuyên truyềntuyên truyền, quảng bácấp 5
- 传承chuánchéng✓ truyền thừakế thừa và truyền lại; truyền thừa; sự kế thừa, sự truyền thừacấp 6
- 传达chuándá✓ truyền đạttruyền đạt, chuyển đạt (thông tin, chỉ thị, tình cảm)cấp 6
- 传染chuánrǎn✓ truyền nhiễmlây, truyền nhiễm (bệnh tật); lây lan, lan truyền (cảm xúc, tâm trạng)cấp 6
- 传授chuánshòu✓ truyền thụtruyền dạy, truyền thụ (kiến thức, kỹ năng)cấp 6
- 传输chuánshūtruyền thâutruyền tải, truyền dẫn (dữ liệu, năng lượng, tín hiệu)cấp 6
- 传真chuánzhēntruyền chânfax; bản fax; máy fax; gửi bằng fax, truyền faxcấp 6
- 相传xiāngchuán✓ tương truyềntương truyền; truyền lại cho nhaucấp 6
- 遗传yíchuán✓ di truyềndi truyền (truyền tính trạng cho đời sau); sự di truyền, tính di truyềncấp 6
- 传染病chuánrǎnbìngtruyền nhiễm bệnhbệnh truyền nhiễmcấp 6
- 传单chuándān✓ truyền đơntờ rơi; truyền đơncấp 7-9
- 传媒chuánméitruyền môitruyền thông; phương tiện truyền thông (báo chí, phát thanh, mạng)cấp 7-9
- 传奇chuánqí✓ truyền kỳcâu chuyện huyền thoại; truyền kỳ (chuyện ly kỳ được truyền tụng)cấp 7-9
- 传人chuánrén✓ truyền nhântruyền nhân; người kế thừa (kỹ nghệ, dòng dõi); truyền/lây sang người (bệnh dịch)cấp 7-9
- 传闻chuánwéntruyền văntin đồn; lời đồn (chuyện nghe được, chưa chắc thật); nghe đồn; đồn rằngcấp 7-9
- 传言chuányántruyền ngônlời đồn; tin đồn không có căn cứ; đồn đại; đồn rằng, truyền lờicấp 7-9
- 失传shīchuán✓ thất truyềnthất truyền, mai một (không còn được lưu truyền)cấp 7-9
- 传记zhuànjì✓ truyện kýtiểu sử; truyện kýcấp 7-9
- 祖传zǔchuántổ truyềngia truyền; do tổ tiên đời đời truyền lạicấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.