Từ điển HSK / 传输

传输

Hán Việt: truyền thâuđộng từHSK 3.0 cấp 6

truyền tải, truyền dẫn (dữ liệu, năng lượng, tín hiệu)

Tốc độ

Ví dụ

光缆可以高速传输数据。

guānglǎn kěyǐ gāosù chuánshū shùjù.

Cáp quang có thể truyền tải dữ liệu tốc độ cao.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 传输数据truyền tải dữ liệu
  • 数据传输truyền dẫn dữ liệu
  • 无线传输truyền không dây

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK