Từ điển HSK / 运输
运输
Hán Việt: vận thâuđộng từHSK 3.0 cấp 5
vận tải, vận chuyển
Tốc độ
Ví dụ
这批石油通过管道运输到沿海城市。
zhè pī shíyóu tōngguò guǎndào yùnshū dào yánhǎi chéngshì.
Lô dầu này được vận chuyển qua đường ống đến các thành phố ven biển.
Cách viết
运
输
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 运输货物 — vận chuyển hàng hóa
- 运输工具 — phương tiện vận tải
- 海上运输 — vận tải đường biển
Từ cùng chữ
运 vậnCả họ 27 từ →
输 thâuCả họ 8 từ →
- 输入shūrùnhập (dữ liệu); đưa vào
- 传输chuánshūtruyền tải, truyền dẫn (dữ liệu, năng lượng, tín hiệu)
- 输出shūchūxuất ra; đưa ra; xuất khẩu (hàng, dữ liệu, năng lượng); sản lượng đầu ra; cái được xuất ra
- 输送shūsòngvận chuyển; đưa; cung cấp (người, vật, năng lượng)
- 灌输guànshūtruyền thụ; nhồi nhét; tiêm nhiễm (tư tưởng, kiến thức)
- 输血shūxuètruyền máu; (nghĩa bóng) tiếp vốn, tiếp sức, bơm nguồn lực
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.