Cây Hán Việt / 输
输
shūHán Việt: thâucấp 4
thua; thất bại (trong cuộc đấu)
Trang chữ 输 →8 từ ghép chứa 输 · dễ trước
- 输入shūrùthâu nhậpnhập (dữ liệu); đưa vàocấp 5
- 运输yùnshūvận thâuvận tải, vận chuyểncấp 5
- 传输chuánshūtruyền thâutruyền tải, truyền dẫn (dữ liệu, năng lượng, tín hiệu)cấp 6
- 输出shūchūthâu xuấtxuất ra; đưa ra; xuất khẩu (hàng, dữ liệu, năng lượng); sản lượng đầu ra; cái được xuất racấp 6
- 输送shūsòngthâu tốngvận chuyển; đưa; cung cấp (người, vật, năng lượng)cấp 6
- 灌输guànshūquán thâutruyền thụ; nhồi nhét; tiêm nhiễm (tư tưởng, kiến thức)cấp 7-9
- 输血shūxuèthâu huyếttruyền máu; (nghĩa bóng) tiếp vốn, tiếp sức, bơm nguồn lựccấp 7-9
- 输液shūyèthâu dịchtruyền dịch (truyền thuốc vào tĩnh mạch)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.