Từ điển HSK / 输送

输送

Hán Việt: thâu tốngđộng từHSK 6

vận chuyển; đưa; cung cấp (người, vật, năng lượng)

Ví dụ

管道把天然气输送到千家万户。

guǎndào bǎ tiānránqì shūsòng dào qiānjiā-wànhù.

Đường ống đưa khí thiên nhiên đến muôn nhà.

Cách viết

输
送

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 输送物资 — vận chuyển vật tư
  • 输送人才 — cung cấp nhân tài
  • 管道输送 — vận chuyển qua đường ống

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK