Cây Hán Việt / 送
送
sòngHán Việt: tốngcấp 2
tặng; biếu; đưa; tiễn
Trang chữ 送 →7 từ ghép chứa 送 · dễ trước
- 发送fāsòngphát tốnggửi; gửi đicấp 4
- 配送pèisòngphối tốnggiao hàng; vận chuyển đến tận nơicấp 5
- 赠送zèngsòngtặng tốngtặng; biếu (đồ vật)cấp 5
- 输送shūsòngthâu tốngvận chuyển; đưa; cung cấp (người, vật, năng lượng)cấp 6
- 运送yùnsòngvận tốngvận chuyển, chuyên chởcấp 6
- 送别sòngbiétống biệttiễn biệt; tiễn đưacấp 7-9
- 送行sòngxíngtống hànhtiễn đưa; đưa tiễn (người đi xa)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.