Từ điển HSK / 传染病
传染病
Hán Việt: truyền nhiễm bệnhdanh từHSK 3.0 cấp 6
bệnh truyền nhiễm
Tốc độ
Ví dụ
预防传染病要勤洗手。
yùfáng chuánrǎnbìng yào qín xǐshǒu.
Muốn phòng bệnh truyền nhiễm phải rửa tay thường xuyên.
Cách viết
传
染
病
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 预防传染病 — phòng bệnh truyền nhiễm
- 传染病流行 — dịch bệnh lây lan
- 急性传染病 — bệnh truyền nhiễm cấp tính
Từ cùng chữ
传 truyềnCả họ 25 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.