Từ điển HSK / 污染
污染
Hán Việt: ô nhiễmđộng từHSK 3.0 cấp 4
làm ô nhiễm, gây ô nhiễm
Tốc độ
Ví dụ
工厂的废水污染了河流。
gōngchǎng de fèishuǐ wūrǎn le héliú.
Nước thải của nhà máy đã làm ô nhiễm dòng sông.
Cách viết
污
染
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 污染环境 — gây ô nhiễm môi trường
- 空气污染 — ô nhiễm không khí
- 严重污染 — ô nhiễm nghiêm trọng
Từ cùng chữ
污 ô
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.