Cây Hán Việt / 染
染
rǎnHán Việt: nhiễmcấp 6
nhuộm (màu); lây, mắc (bệnh); nhiễm (thói quen)
Trang chữ 染 →4 từ ghép chứa 染 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.
Cây Hán Việt / 染
rǎnHán Việt: nhiễmcấp 6
nhuộm (màu); lây, mắc (bệnh); nhiễm (thói quen)
Trang chữ 染 →Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.