Từ điển HSK / 传授

传授

Hán Việt: truyền thụđộng từHSK 3.0 cấp 6

truyền dạy, truyền thụ (kiến thức, kỹ năng)

Tốc độ

Ví dụ

老师傅愿意传授技术。

lǎo shīfu yuànyì chuánshòu jìshù.

Người thợ già sẵn lòng truyền dạy kỹ thuật.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 传授知识truyền dạy kiến thức
  • 传授经验truyền thụ kinh nghiệm
  • 传授技艺truyền dạy kỹ nghệ

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK