Cây Hán Việt / 病
病
bìngHán Việt: bệnhcấp 1
bệnh, bệnh tật; ốm, bị bệnh, đổ bệnh
Trang chữ 病 →18 từ ghép chứa 病 · dễ trước
- 看病kànbìngkhán bệnhkhám bệnh; đi khámcấp 1
- 生病shēngbìngsinh bệnhbị bệnh; ốmcấp 1
- 病人bìngrén✓ bệnh nhânbệnh nhân, người bệnhcấp 3
- 病房bìngfángbệnh phòngphòng bệnh, buồng bệnhcấp 5
- 病情bìngqíng✓ bệnh tìnhbệnh tình, tình trạng bệnhcấp 5
- 疾病jíbìngtật bệnhbệnh, bệnh tậtcấp 5
- 毛病máobìngmao bệnhtrục trặc, hỏng hóc; tật xấu, khuyết điểmcấp 5
- 病毒bìngdúbệnh độcvirus; siêu vi (sinh học); virus (máy tính)cấp 6
- 发病fābìng✓ phát bệnhphát bệnh, phát tác, khởi phátcấp 6
- 传染病chuánrǎnbìngtruyền nhiễm bệnhbệnh truyền nhiễmcấp 6
- 弊病bìbìngtệ bệnhtệ nạn; khuyết điểm; mặt xấu (của chế độ, công việc)cấp 7-9
- 病历bìnglìbệnh lịchbệnh án; hồ sơ bệnhcấp 7-9
- 病症bìngzhèngbệnh chứngchứng bệnh; bệnh và triệu chứngcấp 7-9
- 心病xīnbìngtâm bệnhnỗi lo canh cánh; điều u uất, tâm sự khó nóicấp 7-9
- 艾滋病àizībìngngải tư bệnhbệnh AIDS; hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phảicấp 7-9
- 精神病jīngshénbìngtinh thần bệnhbệnh tâm thầncấp 7-9
- 糖尿病tángniàobìngđường niệu bệnhbệnh tiểu đường; bệnh đái tháo đườngcấp 7-9
- 病假bìngjiàbệnh giảnghỉ ốm; nghỉ phép vì bệnh
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.