Cây Hán Việt / 消

消

xiāoHán Việt: tiêucấp 7-9

tan; mất đi; tiêu tan; giảm dần; trừ; làm tiêu tan; giải (khiến điều gì đó mất đi)

Trang chữ 消 →

20 từ ghép chứa 消 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.