Cây Hán Việt / 消
消
xiāoHán Việt: tiêucấp 7-9
tan; mất đi; tiêu tan; giảm dần; trừ; làm tiêu tan; giải (khiến điều gì đó mất đi)
Trang chữ 消 →20 từ ghép chứa 消 · dễ trước
- 取消qǔxiāothủ tiêuhủy bỏ, bãi bỏcấp 4
- 消息xiāoxitiêu tứctin tức; tincấp 4
- 消费xiāofèitiêu phítiêu dùng, tiêu thụcấp 5
- 消化xiāohuàtiêu hoátiêu hóa; lĩnh hội (kiến thức)cấp 5
- 消极xiāojí✓ tiêu cựctiêu cực, bi quancấp 5
- 消失xiāoshītiêu thấtbiến mất, mất đicấp 5
- 消费者xiāofèizhětiêu phí giảngười tiêu dùngcấp 5
- 消除xiāochútiêu trừloại bỏ, xóa bỏ, giải tỏacấp 6
- 消毒xiāodútiêu độckhử trùng, tiệt trùngcấp 6
- 消防xiāofángtiêu phòngphòng cháy chữa cháycấp 6
- 消耗xiāohàotiêu háotiêu hao, tiêu tốncấp 6
- 消灭xiāomiè✓ tiêu diệttiêu diệt, xóa sổ, tận diệtcấp 6
- 打消dǎxiāođả tiêutừ bỏ; dẹp bỏ; xóa đi (ý nghĩ, nghi ngờ, lo ngại)cấp 7-9
- 抵消dǐxiāođể tiêubù trừ; triệt tiêu; làm vô hiệu; cấn trừ (hai lực, hai khoản đối nhau)cấp 7-9
- 消沉xiāochén✓ tiêu trầmchán nản; sa sút tinh thần; tiêu trầmcấp 7-9
- 消磨xiāomótiêu mamài mòn; làm hao mòn dần (ý chí, nghị lực); tiêu khiển; giết (thời gian một cách nhàn rỗi)cấp 7-9
- 消遣xiāoqiǎn✓ tiêu khiểntiêu khiển; giải trí; giải khuâycấp 7-9
- 消防员xiāofángyuántiêu phòng viênlính cứu hoả
- 消毒柜xiāodúguìtiêu độc cựtủ sấy tiệt trùng bát đĩa
- 消炎药xiāoyányàotiêu viêm dượcthuốc kháng viêm
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.