Từ điển HSK / 消遣
消遣
Hán Việt: ✓ tiêu khiểnđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
tiêu khiển; giải trí; giải khuây
Tốc độ
Ví dụ
退休后他以养花种草来消遣。
tuìxiū hòu tā yǐ yǎng huā zhòng cǎo lái xiāoqiǎn.
Sau khi về hưu, ông tiêu khiển bằng việc trồng hoa trồng cỏ.
Cách viết
消
遣
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 打牌消遣 — đánh bài giải trí
- 找点消遣 — tìm chút tiêu khiển
- 消遣时间 — giải khuây cho qua thời gian
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.