Từ điển HSK / 消息
消息
Hán Việt: tiêu tứcdanh từHSK 3.0 cấp 4
tin tức; tin
Tốc độ
Ví dụ
我有一个好消息要告诉你。
wǒ yǒu yí ge hǎo xiāoxi yào gàosu nǐ.
Tôi có một tin tốt muốn nói với bạn.
Cách viết
消
息
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 好消息 — tin tốt
- 听到消息 — nghe tin
- 最新消息 — tin mới nhất
Từ cùng chữ
消 tiêuCả họ 20 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.