Từ điển HSK / 消磨

消磨

Hán Việt: tiêu mađộng từHSK 3.0 cấp 7-9

mài mòn; làm hao mòn dần (ý chí, nghị lực); tiêu khiển; giết (thời gian một cách nhàn rỗi)

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

动

mài mòn; làm hao mòn dần (ý chí, nghị lực)

安逸的生活消磨了他的斗志。

ānyì de shēnghuó xiāomóle tā de dòuzhì.

Cuộc sống an nhàn đã mài mòn ý chí của anh ấy.

tiêu khiển; giết (thời gian một cách nhàn rỗi)

他常常用看小说来消磨时间。

tā chángcháng yòng kàn xiǎoshuō lái xiāomó shíjiān.

Anh ấy thường đọc tiểu thuyết để giết thời gian.

Cách viết

消
磨

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 消磨时光 — giết thời gian
  • 消磨意志 — mài mòn ý chí
  • 消磨岁月 — tiêu phí năm tháng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK