Cây Hán Việt / 磨

磨

móHán Việt: macấp 7-9

mài (cho sắc hoặc nhẵn); xay, nghiền (thành bột, nước); giày vò, dày vò, hành hạ

Trang chữ 磨 →

8 từ ghép chứa 磨 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.